Công trình Thủy Điện Đắk Mi 4 !! Cần bán hàng thanh lý !! Nghị quyết đại hội đồng thương niên năm 2009 !! Biên bản Họp Đại hội đồng cổ đông !! Báo Cáo Tài Chính Năm 2008 !!
Untitled Document
  Giới thiệu chung
  Bộ máy tổ chức
  Lĩnh vực hoạt động
  Công trình thi công
  Dự án đầu tư
  Quan hệ cổ đông
  Tin tức sự kiện
  Tin Công ty
  Văn bản pháp luật
  Tuyển dụng
  Công ty thành viên
  Liên hệ
  
Visitor: 52454
Online: 1


 
Báo Cáo Tài Chính Năm 2008  ( 31/03/2009 )
Tình hình tài chính năm 2008
Đơn vị: đồng Việt Nam
TÀI SẢN
Mã số
Thuyết minh
Số cuối năm
Số đầu năm
A. TÀI SẢN NGẮN HẠN
100
 
227.272.018.936
151.673.516.900
I.    Tiền và các khoản tương đương tiền
110
 
22.204.115.345
5.555.512.897
1.   Tiền
111
3
22.204.115.345
5.555.512.897
II.  Các khoản phải thu ngắn hạn
130
 
53.173.232.076
42.300.919.245
1.   Phải thu của khách hàng
131
 
46.370.524.719
40.620.451.088
2.   Trả trước cho người bán
132
 
5.314.355.347
3.405.315.937
3.    Các khoản phải thu khác
135
4
2.055.647.635
2.050.168.596
4.    Dự phòng các khoản phải thu khó đòi
139
 
(567.295.625)
(3.775.016.376)
III. Hàng tồn kho
140
 
138.216.412.054
96.789.434.689
1.   Hàng tồn kho
141
5
138.216.412.054
96.789.434.689
IV. Tài sản ngắn hạn khác
150
 
13.678.259.461
7.027.650.069
1.   Chi phí trả trước ngắn hạn
151
 
-
510.337.757
2.   Thuế GTGT được khấu trừ
152
 
1.785.726.585
505.541.501
3.   Tài sản ngắn hạn khác
158
6
11.892.532.876
6.011.770.811
B.  TÀI SẢN DÀI HẠN
200
 
62.890.460.535
65.416.914.750
I. Tài sản cố định
220
 
62.444.836.557
65.036.277.086
1.    Tài sản cố định hữu hình
221
7
58.425.151.367
46.105.204.691
-    Nguyên giá
222
 
137.705.185.417
109.470.598.172
-    Giá trị hao mòn lũy kế
223
 
(79.280.034.050)
(63.365.393.481)
2.    Tài sản cố định thuê tài chính
224
8
-
14.839.727.345
-    Nguyên giá
225
 
-
18.575.857.668
-    Giá trị hao mòn lũy kế
226
 
-
(3.736.130.323)
3.    Tài sản cố định vô hình
227
9
4.019.685.190
4.091.345.050
-    Nguyên giá
228
 
4.163.004.916
4.163.004.916
-    Giá trị hao mòn lũy kế
229
 
(143.319.726)
(71.659.866)
II. Tài sản dài hạn khác
260
 
445.623.978
380.637.664
1.   Chi phí trả trước dài hạn
261
 
445.623.978
380.637.664
270
 
290.162.479.471
217.090.431.650

                                                                                                                                           Đơn vị: đồng Việt Nam
NGUỒN VỐN
Mã số
Thuyết minh
Số cuối năm
Số đầu năm
A.  NỢ PHẢI TRẢ
300
 
245.680.153.689
182.794.526.279
I.    Nợ ngắn hạn
310
 
220.136.516.173
144.300.204.306
1.   Vay và nợ ngắn hạn
311
10
29.088.052.707
50.539.580.630
2.   Phải trả cho người bán
312
 
55.409.014.955
42.299.515.010
3.    Người mua trả tiền trước
313
 
117.397.455.498
26.016.921.484
4.   Thuế và khoản phải nộp Nhà nước
314
11
698.060.382
5.298.118.025
5.   Phải trả người lao động
315
 
2.661.663.279
4.171.019.000
6.   Chi phí phải trả
316
 
61.000.000
45.280.265
7.   Các khoản phải trả phải nộp khác
319
12
14.821.269.352
15.929.769.892
II.  Nợ dài hạn
330
 
25.543.637.516
38.494.321.973
1.   Phải trả nội bộ dài hạn
332
 
14.096.659.936
21.916.956.226
2.   Phải trả dài hạn khác
333
 
393.000.000
363.000.000
3.   Vay và nợ dài hạn
335
13
10.799.444.500
16.052.591.907
4.   Dự phòng trợ cấp mất việc làm
336
 
254.533.080
161.773.840
B.  VỐN CHỦ SỞ HỮU
400
 
44.482.325.782
34.295.905.371
I.    Vốn chủ sở hữu
410
 
44.075.064.211
33.780.814.980
1.   Vốn đầu tư của chủ sở hữu
411
14
30.650.000.000
30.650.000.000
2.   Quỹ đầu tư phát triển
417
15
307.000.000
46.000.000
3.   Quỹ dự phòng tài chính
418
15
115.000.000
28.000.000
4.   Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
419
 
27.400.000
10.000.000
5.   Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
420
15
12.975.664.211
3.046.814.980
II.  Nguồn kinh phí và quỹ khác
430
 
407.261.571
515.090.391
1.   Quỹ khen thưởng, phúc lợi
431
15
407.261.571
515.090.391
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
430
 
290.162.479.471
217.090.431.650
 
 
 
 
 
 
 
                                                                                      
Đào Duy Hiền                                  Lê Thị Nái                               Nguyễn Văn Cửu
  Người lập                                    Kế toán trưởng                                Giám đốc        
                                                                                                 
 
 
Ngày 18 tháng 3 năm 2009
                                                                                                                                            Đơn vị: đồng Việt Nam
CHỈ TIÊU
Mã số
Thuyết minh
Năm nay
Năm trước
1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
01
16
263,597,959,251
163.784.362.430
2. Các khoản giảm trừ
03
 
-
-
3. Doanh thu thuần bán hàng và cung cấp dịch vụ
10
 
263,597,959,251
163.784.362.430
4. Giá vốn hàng bán
11
 
240,345,214,125
134.311.738.563
5. Lợi nhuận gộp bán hàng và cung cấp dịch vụ
20
 
23,252,745,126
29.472.623.867
6. Doanh thu hoạt động tài chính
21
 
78,924,607
42.219.495
7. Chi phí tài chính
22
 
6,356,847,206
7.162.039.708
- Trong đó: Lãi vay phải trả
23
 
6,356,847,206
7.162.039.708
8. Chi phí bán hàng
24
 
-
-
9. Chi phí quản lý doanh nghiệp
25
17
4,002,175,968
10.002.171.303
10. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh
30
 
12.972.646.559
12.350.632.351
11. Thu nhập khác
31
 
3.480.438.030
708.437.674
12. Chi phí khác
32
 
412.420.378
1.512.255.045
13. Lợi nhuận khác
40
 
3.068.017.652
(803.817.371)
14. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế
50
 
16.040.664.211
11.546.814.980
15. Thuế Thu nhập Doanh nghiệp hiện hành
51
18
-
-
16. Thuế Thu nhập Doanh nghiệp hoãn lại
52
 
-
-
17. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp
60
 
16.040.664.211
11.546.814.980
18. Lãi cơ bản trên cổ phiếu
70
 
5.233
7.217
 
 
 
 
 
 
 
Đào Duy Hiền                           Lê Thị Nái                             Nguyễn Văn Cửu
  Người lập                           Kế toán trưởng                                Giám đốc        
                                                                                                 
                                                                                      
 
 
 
 
 
 
 
Ngày 18 tháng 3 năm 2009                                                                                 Đơn vị: đồng Việt Nam
CHỈ TIÊU
Mã số
Thuyết minh
Năm nay
Năm trước
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
 
 
 
 
1. Lợi nhuận trước thuế
01
 
16.025.026.704
11.546.814.980
2. Điều chỉnh cho các khoản
 
 
 
 
- Khấu hao TSCĐ
02
 
14.191.190.213
10.217.675.037
- Các khoản dự phòng
03
 
(3.114.961.511)
3.775.016.376
- Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư
05
 
(1.928.039.950)
-
- Chi phí lãi vay
06
 
6.356.847.206
7.162.039.708
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
08
 
 
31.545.700.169
32.701.546.101
- Tăng giảm các khoản phải thu
09
 
20.567.799.570
(17.420.916)
- Tăng giảm hàng tồn kho
10
 
(110.136.926.157)
1.386.596.548
- Tăng giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập phải nộp)
11
 
123.168.109.172
(10.708.159.886)
- Tăng giảm chi phí trả trước
12
 
445.351.443
(380.637.664)
- Tiền lãi vay đã trả
13
 
(8.258.315.378)
(5.372.111.249)
- Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
14
 
-
(392.231.421)
- Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
15
 
-
708.437.674
- Tiền chi khác từ hoạt động kinh doanh
16
 
(421.141.000)
(1.179.413.445)
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
20
 
 
      56.894.940.312
 
 
16.746.605.742
 
 
 
 
 
II.  Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
 
 
 
 
1.   Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
21
 
(11.889.872.436)
(21.609.465.583)
2.   Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
22
 
2.139.238.095
-
3.   Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
27
 
78.924.607
-
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
30
 
(9.671.709.734)
(21.609.465.583)
 

Đơn vị: đồng Việt Nam
CHỈ TIÊU
Mã số
Thuyết minh
Năm nay
Năm trước
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
 
 
 
 
1. Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được
33
 
92.138.717.141
95.494.016.172
2. Tiền chi trả nợ gốc vay
34
 
(108.484.245.064)
(100.693.021.354)
3. Tiền chi trả nợ thuê tài chính
35
 
(10.359.147.407)
(2.707.441.000)
4. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
36
 
(3.869.952.800)
-
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
40
 
(30.574.628.130)
6.783.553.818
 
 
 
 
 
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (20+30+40)
50
 
16.648.602.448
1.920.693.977
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
60
 
5.555.512.897
3.634.818.920
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
61
 
-
-
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
70
3
22.204.115.345
5.555.512.897
 
 
 
 
 
 
 
Đào Duy Hiền                       Lê Thị Nái                               Nguyễn Văn Cửu
  Người lập                        Kế toán trưởng                                  Giám đốc        
                                                                                                 
                                                                                                                         
 
Ngày 18 tháng 3 năm 2008
 
 
[ Về đầu trang ]  [ Trở về ]     

Các tin đã đưa:
  • Cần bán hàng thanh lý ( 04/08/2009 )
  • Nghị quyết đại hội đồng thương niên năm 2009 ( 09/05/2009 )
  • Biên bản Họp Đại hội đồng cổ đông ( 09/05/09 )
  • Báo Cáo Tài Chính Năm 2008 ( 31/03/2009 )
  • Tổng kết thi đua 90 ngày đêm quyết thắng ( 25/09/2007 )
  • Thành lập Công ty Đầu tư và Xây dựng LICOGI số 2 ( 08/08/2007 )
  • Sơ kết hoạt động 6 tháng đầu năm 2007 ( 18/07/2007 )
  • Chuyến công tác của lãnh đạo LICOGI tại Mỹ ( 25/06/2007 )
  • 90 ngày đêm quyết tâm vượt lũ trên công trình Thủy điện A Vương ( 25/06/2007 )
  •  



    Thủy điện A Vương



    Thủy điện Yaly

    Thủy điện Srock Phú Miêng


    Khu đô thị mới Cà Mau
    Trụ sở: Số 2, đường 1, Khu CN Biên Hòa 1 - Đồng Nai
    Tel: 0613.836397 - Fax: 0613.836285 - Email: cogioi9@hcm.vnn.vn
    Website: http://www.licogi9.com.vn
    Designed by Phan Phan